domain, domain name, premium domain name for sales

Sunday, October 14, 2012

Xe nâng hàng Caterpillar


Chúng tôi là hãng xe nâng hàng đầu tiên xây dựng hệ thống Call Center 2471800 599 990, dịch vụ khách hàng theo tiêu chuẩn 5 sao của Caterpillar USA với hệ thống trung tâm phân phối và dịch vụ rộng khắp cả nước.
Diesel Forklift- Xe nâng Diesel của chúng tôi được sản xuất tại nhà máy Nhật Bản dưới sự kiểm soát chất lượng của Carterpillar nhằm mang lại cho khách hàng cảm giác yên tâm tuyệt đối với từng sản phẩm của chúng tôi. Bên cạnh đó chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm khác như xe nâng diesel, xe nâng hàng reach truck, xe máy công trình như xe xúc đào xúc lật, máy xúc đào, máy xúc lật, máy san lắp, máy lu... và máy phát điện Caterpillar.
Hiện tại chúng tôi có phân phối xe nâng người tự hành JLG - thương hiệu xe nâng người số 1 thế giới và đang thống lĩnh thị trường M.
Hotline xe nâng điện: 0937782768   ngocthang@xenangcat.com


Được biết đến với danh hiệu hãng xe công trình số 1 thế giới, Hãng Caterpillar cho ra đời model xe nâng hàng DP90N có tải trọng nâng tới 9 tấn, nhằm đáp ứng nhu cầu nâng hạ của khách hàng trong những ngành công nghiệp nặng như nhôm, thép…

Xe nâng hàng DP90N – Caterpillar
(Tải trọng nâng 9 tấn – động cơ Diesel)

xe nang hang diesel

Xe nâng hàng tải trọng nâng 9 tấn của hãng Caterpillar được trang bị động cơ siêu bền. Ưu điểm nổi bậc là sử dụng động cơ có dung tích xilanh lớn, cho công suất lớn ở vòng quay nhở. Từ đó giúp cho động cơ thêm bền khi hoạt động liên tục với tải trọng nặng.

Characteristics


Manufacturer (abbreviation)

Cat Lift Trucks
Manufacturer’s model designation

   DP90N
Power source: (battery, diesel, LP gas, petrol)

    Diesel
Operator type: pedestrian, (operator)-standing, -seated

   Seated
Load capacity
 (kg)
9000
Load centre distance
(mm)
600
Load distance, axle to fork face
(mm)
755
Wheelbase
(mm)
2650
Weight


Truck weight, without load / including battery (simplex mast, lowest lift height)
kg
13510
Axle loading with maximum load, front/rear (simplex mast, lowest lift height)
kg
20290/2220
Axle loading without load, front/rear (simplex mast, lowest lift height)
kg
6685/6825
Wheels, Drive Train


Tyres: V=solid, L=pneumatic, SE=solid pneumatic - front/rear

     L/L
Tyre dimensions, front

9.00-20-14PR
Tyre dimensions, rear

9.00-20-14PR
Number of wheels, front/rear (x=driven)

     4x/2
Track width (centre of tyres), front
b10 (mm)
1820
Track width (centre of tyres), rear
b11 (mm)
1755
Dimensions


Mast tilt, forwards/backwards

   15/12
Height with mast lowered (see tables)
h1 (mm)
3120
Free lift (see tables)
h2 (mm)
0
Lift height (see tables)
h3 (mm)
3300
Overall height with mast raised
h4 (mm)
4785
Height to top of overhead guard
h6 (mm)
2845
Seat height
h7 (mm)
1800
Tow coupling height
h10 (mm)
565
Overall length
l1(mm)
5460
Length to fork face (includes fork thickness)
l2(mm)
4240
Overall width
b1/b2 (mm)
2390
Fork dimensions (thickness, width, length)
s, e, l (mm)
72/180/1220
Fork carriage to DIN 15 173 A/B/no

      -
Fork carriage width
(mm)
2210
Ground clearance under mast, with load
(mm)
205
Ground clearance at centre of wheelbase, with load (forks lowered)
(mm)
230
Working aisle width with 1000 x1200 mm pallets, crosswise
(mm)
6105
Working aisle width with 800 x1200 mm pallets, crosswise
(mm)
      -
Turning circle radius
(mm)
3930
Minimum distance between centres of rotation
(mm)
1535
Performance


Travel speed, with/without load
km/h
   26/30
Lifting speed, with/without load
 m/s
 0.44/0.46
Lowering speed, with/without load
 m/s
 0.44/0.40
Rated drawbar pull, with/without load
  N
84800/46200
Gradeability, with/without load
  %
   39/28
Acceleration time (10 metres) with/without load
   -
     -
Service brakes (mechanical/hydraulic/electric/pneumatic)

 Hydraulic*
IC Engine


Manufacturer / Type

6M60-TL
Rated / Nominal output to ISO 1585
       kW
110
Rated speed to DIN 70 020
      rpm
2100
Number of cylinders / cubic capacity
      cm3
 6/7545
Fuel consumption according to VDI 60 cycle
l/h / kg/h
    -
Miscellaneous


Type of drive control

Torque converter
Operating pressure for attachments
   bar
181
Oil flow for attachments
 l/min
       -
Noise level, value at operator's ear (EN 12053)
dB(A)
       -
Towing coupling design / DIN type, ref.

       -

Xe nang hang Diesel

Đại lý xe nâng hàng – xe công trình CAT - Caterpillar:
Các loại xe nâng hàng của chúng tôi: xe nâng điện, xe nâng diesel, xe nâng sử dụng xăng, xe nâng sử dụng gas, xe nâng điện 3 bánh, xe nâng điện 4 bánh, xe nâng reach truck, xe nâng stacker, xe nâng pallet điện… tất cả các loại xe nâng hàng của chúng tôi đều được bảo hành theo chuẩn của Caterpillar.
Cung cấp các loại máy công trình của hãng Caterpillar như: xe xúc, xe đào, xe xúc lật, xe ủi, xe ban, máy xúc lật, máy xúc đào, máy ủi, máy ban, xe lu…
Chúng tôi là đại lý chính thức hãng xe nâng người JLG số 1 thế giới: xe nâng người tự hành, xe nâng người kiểu cắt kéo, xe nâng người kiểu boom lift, xe nâng người vươn ra…
Thông số kỹ thuất của các hãng xe nâng hàng khác như: xe nâng hàng tcm, xe nâng hàng Toyota, xe nâng hàng komatsu, xe nâng hàng Nissan, xe nâng hàng linde, xe nâng hàng Yale, xe nâng hàng Nichiyu, xe nâng hàng Jungheirich… Xe nâng điện Toyota, xe nâng điện TCM, xe nâng điện Komatsu, xe nâng điện Linde, xe nâng điện Jungheinrich, xe nâng điện Linde… Các loại xe nâng điện và xe nâng hàng Diesel đều được cập nhật tại www.xenangcat.com






No comments:

Post a Comment