Thông số kỹ thuật xe nâng hàng Caterpillar DP70N
(Xe nâng hàng 7 tấn động cơ Diesel)
Xe nâng hàng 7 tấn sử dụng nhiên liệu dầu Diesel của chúng tôi được sản xuất tại Nhật Bản với động cơ Mitsubishi siêu bền. Xe nâng DP70N được thiết kế để nâng được 7 tấn.
*****
*****
Chúng tôi là hãng xe nâng hàng đầu tiên xây dựng hệ thống Call Center 247: 1800 599 990, dịch vụ khách hàng theo tiêu chuẩn 5 sao của Caterpillar USA với hệ thống trung tâm phân phối và dịch vụ rộng khắp cả nước.
Diesel Forklift- Xe nâng Diesel của chúng tôi được sản xuất tại nhà máy Nhật Bản dưới sự kiểm soát chất lượng của Carterpillar nhằm mang lại cho khách hàng cảm giác yên tâm tuyệt đối với từng sản phẩm của chúng tôi. Bên cạnh đó chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm khác như xe nâng diesel, xe nâng hàng reach truck, xe máy công trình như xe xúc đào xúc lật, máy xúc đào, máy xúc lật, máy san lắp, máy lu... và máy phát điện Caterpillar.
Hiện tại chúng tôi có phân phối xe nâng người tự hành JLG - thương hiệu xe nâng người số 1 thế giới và đang thống lĩnh thị trường Mỹ.
Hotline xe nâng điện: 0937782768 ngocthang@xenangcat.com
Characteristics | Xe nâng |
Manufacturer (abbreviation) | Cat Lift Truck |
Manufacturer’s model designation | DP70N |
Power source: (battery, diesel, LP gas, petrol) | Diesel |
Operator type: pedestrian, (operator)-standing, -seated | Seated |
Load capacity | 7000kg |
Load centre | 600 |
Load distance | 585 |
Wheelbase | 2300 |
Weight | Xe nâng |
Truck weight, without load / including battery (simplex mast, lowest lift height) | 9325 |
Axle loading with maximum load, front/rear (simplex mast, lowest lift height) | 14660 / 1665 |
Axle loading without load, front/rear (simplex mast, lowest lift height) | 4050 / 5275 |
Wheels, Drive Train | Xe nâng |
Tyre type: V=solid, L=pneumatic, SE=solid pneumatic - front/rear | L/L |
Tyre dimensions, front | 8.25 x 15- 12PR |
Tyre dimensions, rear | 8.25 x 15- 12PR |
Number of wheels, front/rear (x=driven) | 4x / 2 |
Track width (centre of tyres), front | 1650 |
Track width (centre of tyres), rear | 1650 |
Dimensions | Xe nâng |
Mast tilt, forwards/backwards | .6/12 |
Height with mast lowered | 3075 |
Free lift | 200 |
Lift height | 4000 |
Overall height with mast raised | 5280 |
Height to top of overhead guard | 2420 |
Seat height | 1320 |
Tow coupling height | 485 |
Overall length | 4855 |
Length to fork face (includes fork thickness) | 3635 |
Overall width | 2175 |
Fork dimensions (thickness, width, length) | 60 x 150 x 1220 |
Fork carriage to DIN 15 173 A/B/no | IV A/No |
Fork carriage width | 1780 |
Ground clearance under mast, with load | 140 |
Ground clearance at centre of wheelbase, with load (forks lowered) | 255 |
Working aisle width with 1000 x1200 mm pallets, crosswise | 5180 |
Working aisle width with 800 x1200 mm pallets, crosswise | 4980 |
Turning circle radius | 3395 |
Minimum distance between centres of rotation | 1260 |
Performance | forklift |
Travel speed, with/without load | 22.0 / 27.5 |
Lifting speed, with/without load | 0.44 / 0.47 |
Lowering speed, with/without load | 0.55 / 0.55 |
Rated drawbar pull, with/without load | 50000 / 23000 |
Gradeability, with/without load | 24.0 / 23.0 |
Acceleration time (10 metres) with/without load | 6.8 / 5.6 |
Service brakes (mechanical/hydraulic/electric/pneumatic) | Hydraulic |
Engine motors | forklift |
Manufacturer / Type | S6S |
Rated output B to ISO 1585 | 70 |
Rated speed to DIN 70 020 | 2300 |
Number of cylinders / cubic capacity | 6/4996 |
Fuel consumption according to VDI cycle | – |
Miscellaneous | forklift |
Type of drive control | Powershift / 2 |
Maximum operating pressure for attachments | 191 |
Oil flow for attachments | – |
Noise level, mean value at operator’s ear | – |
Towing coupling design / DIN type, ref. | – |
Đại lý xe nâng hàng nhãn hiệu Caterpillar tại Việt Nam. Tại đây chúng tôi cung cấp thông số kỹ thuật (Specification) của các loại xe nâng như: xe nâng Toyota, xe nâng TCM, xe nâng Komatsu, Toyota forklift, TCM forklift, Komatsu forklift, xe nâng hàng Toyota, xe nâng hàng TCM, xe nâng hàng Komatsu, Xe nâng hàng Nissan, Nissan forklift, xe nâng Nissan…
More infomation:
Chúng tôi chuyên cung cấp các loại xe nâng CAT USA gồm xe nâng điện, xe nâng Diesel, Xe nâng xăng, xe nâng gas, xe nâng reach truck, xe nâng kho lạnh.
Ngoài ra, quý khách dễ dàng tìm được thông số kỹ thuật của các hãng xe khác tại web chúng tôi như:
Heli forklift dien, Yale forklift dien, Hyster forklift dien, Crown forklift dien, CAT forklift dien, Clark forklift dien, Raymond forklift dien, Nissan forklift dien, Komatsu forklift dien, Mitsubishi forklift dien, Deawoo forklift dien, Linde forklift dien, Jungheinrich forklift dien.
Xe nang heli forklift dien, xe nang yale forklift dien, xe nang hyster forklift dien, xe nang crown forklift dien, xe nang cat forklift dien, xe nang clark forklift dien, xe nang raymond forklift dien, xe nang nissan forklift dien, xe nang komatsu forklift dien, xe nang mitsubishi forklift dien, xe nang deawoo forklift dien, xe nang linde forklift dien, xe nang jungheinrich forklift dien.
Xe nang forklift dien cua chung toi dat tieu chuan Euro 3 cho khi thai sach, va co chung nhan eco ve tiet kiem nhien lieu nang luong.
Tất cả xe nâng Toyota mới 100% trên thị trường Việt Nam đều do chúng tôi phân phối. Những trường hợp khác đều là mạo nhận. Và chúng tôi không phân phối các loại xe forklift dien khác vì chúng tôi nhận thấy xe nâng hàng toyota ngày càng được ưa chuộng. Và chúng tôi đề cao tính ổn định, sự làm việc bền bỉ và an toàn tuyệt đối trong vận hành.
Tag: Xe nâng hàng toyota forklift dien, xe nang forklift dien, xe nang hang toyota, phan phoi toyota forklift dien, phan phoi xe nang hang toyota, nhap khau xe nang hang toyota, nhap khau Toyota forklift dien, bao tri xe nang, bao tri xe nang toyota, sua chua xe nang hang toyota, sua chua bao tri forklift dien, cung cap linh kien xe nang forklift dien, cung cap linh kien phu tung xe nang forklift dien, tu van chon mua xe nang hang, xe forklift dien dien,
xe nang forklift dien dau diezn, xe nang forklift dien xang, xe nang forklift dien dong co su dung gas, xe nang reach truck điện.

No comments:
Post a Comment