Đại lý ủy quyền xe nâng hàng Caterpillar tại Việt Nam chuyên bán xe nâng hàng 4.5 tấn nhập khẩu từ nhà máy Nhật Bản. Chúng tôi có cung cấp các loại máy công trình như: Máy xúc, máy đào, máy ủi, xe lu, xe xúc, xe xúc đào, xe xúc lật, máy phát điện nhãn hiệu Caterpillar. Ngoài ra chúng tôi còn là đại lý chính thức xe nâng người tự hành JLG tại Việt Nam.
Xe nâng hàng USA CAT diesel forklift
(Động cơ Diesel từ 4.5 tấn)
Xe nang CAT, xe nang diesel, xe nang hang, xe nang, 1.5t, 2.0t, 3t, 2.5t, 3.5t, 1.5 tan, 2 tan, 2.5 tan, 3 tan, 3.5 tan
Thông tin chung
Model DP45N của hãngxe nâng CAT forklift được thiết kế cho những nhu cầu nâng hạ nặng như Kẹp giấy, Cảng xếp dỡ hàng, ngành xây dựng, công nghiệp nặng, sắt thép, gạch men. Một khi nhu cầu nâng hạ của bạn lên tới 4.5 tấn thì xe nâng hàng động cơ Diesel DP45N là lựa chọn hàng đầu.
Xe nâng hàng CAT DP45N với độ bền đặc biệt và khả năng giữ tải tuyệt vời. Xe nâng hàng động cơ Diesel Caterpillar không bị tuộc tải ở độ cao 4000mm. Được nâng cấp lên tới tải trọng 4.5 tấn, xe nâng CAT DP45N là lựa chọn hàng đầu cho ngành công nghiệp nặng.
Xe nâng hàng CAT DP45N được trang bị những công nghệ tiên tiến nhất từ hãng CAT của Mỹ như hệ thống PSD+ giúp ngăn ngừa các lỗi và tai nạn trong quá trình vận hành.
Xe nang CAT, xe nang diesel, xe nang hang, xe nang, 1.5t, 2.0t, 3t, 2.5t, 3.5t, 1.5 tan, 2 tan, 2.5 tan, 3 tan, 3.5 tan
Hiệu suất cao
Động cơ của xe nâng CAT DP45N thật sự mạnh mẽ và hoạt động rất êm ái mượt mà nhờ vào sự bố trí xen kẽ 6 Cylinder cho động cơ Diesel công nghiệp. Việc bố trí các xilanh khoa học giúp động cơ hoạt động một cách êm ái và tuổi thọ cũng tăng lên.
Tùy chọn “Pro-Shift” được sử dụng kết hợp với hệ thống thắng đĩa ướt “Wet disc brakes” giúp giảm chi phí vận hành như: Bảo vệ hệ thống truyền tải, đặc biệt là khi xe đổi hướng; phòng chống quay bánh xe khi xe di chuyển; tự động điều chỉnh lực thắng khi bạn tăng giảm gas và đạp chân thắng; giảm hao mòn hệ thống phanh do ma-sát ít hơn; Và có ý nghĩa đặc biệt quang trọng khi xe làm việc trong môi trường địa hình gồ ghề như leo dóc chui container…
Ưu điểm chính:
• Động cơ được thiết kế tinh xảo
• Cải thiện hệ thống truyền tải lực
• Phục vụ lâu dài, liên tục
• Dể dàng bảo trì, phụ tùng phổ biến
• Volăng điều khiển có thể điều chỉnh
• Khung nâng và tải trọng tùy chọn
Xe nang CAT, xe nang diesel, xe nang hang, xe nang, 1.5t, 2.0t, 3t, 2.5t, 3.5t, 1.5 tan, 2 tan, 2.5 tan, 3 tan, 3.5 tan
Sự an toàn:
Xe nâng CAT DP45N được trang bị những công nghệ và những cải tiến mới nhất của hãng Caterpillar. Với thiết kế khung nâng và Carbin một cách thông minh, xe nâng hàng Caterpillar tạo góc nhìn rộng, giúp người vận hành thêm thuận lợi trong việc quan sát.
Hệ thống PDS+ ngăn chặn các hoạt động bất chợt của xe nâng trong lúc vận hành như hạn chế hư hỏng. Khi người vận hành rời khỏi ghế, hệ thống PDS sẽ hoạt động làm khóa các chức năng nâng hạ và di chuyển của xe.
Các ưu điểm chính
• PDS +, Hệ thống phát hiện rủi lo tiềm ẩn
• Các cần điều khiển mượt và chính xác
• Đèn LED báo hiệu khi vận hành
• Hệ thống Volang trợ lực cực nhạy
Xe nang CAT, xe nang diesel, xe nang hang, xe nang, 1.5t, 2.0t, 3t, 2.5t, 3.5t, 1.5 tan, 2 tan, 2.5 tan, 3 tan, 3.5 tan
Xe nâng CAT siêu bền:
Xe nâng CAT DP45N cung cấp một khả năng làm việc ổn đinh lâu dài với chi phi thấp nhất.
Ưu điểm
• Superior build quality
• Hệ thống truyền lực nổi
• Màng hình hiển thị đa tính năng
• Hệ thống lọc khí thải tối ưu
• Tùy chọn chống bụi và tắt nghẽ hệ thống ống
Xe nang CAT, xe nang diesel, xe nang hang, xe nang, 1.5t, 2.0t, 3t, 2.5t, 3.5t, 1.5 tan, 2 tan, 2.5 tan, 3 tan, 3.5 tan
C H A R A C T E R I S T I C S (lift truck - forklift) | Xe nâng - fork lift truck | Lift truck - Forklift | Diesel Forklift |
Type of Truck | Xe nâng Diesel 4.5 tấn | Forklift | |
Model | Xe nâng Diesel 4.5 tấn | DP45N | |
Loading Capacity | Diesel forklift 4.5ton | mm | 4500 |
Load Center | Diesel forklift 4.5ton | mm | 500 |
P E R F O RMA N C E (lift truck - forklift) | Xe nâng - fork lift truck | Lift truck - Forklift | Diesel Forklift |
Maximum Fork Height | **A | mm | 3350 |
Free Fork Height | **B | mm | 150 |
Speeds | Lifting | Loaded m/s | 550 |
Unloaded m/s | 610 | ||
Lowering | Loaded m/s | 500 | |
Unloaded m/s | 500 | ||
Tilt | Mast | Forward deg | 6 |
Backward deg | 10 | ||
Speeds | Traveling | Loaded km/h | 21.5 |
Unloaded km/h | 22 | ||
Maximum Drawbar Pull | stationary on slope | Loaded N | 36500 |
Drawbar Pull | at 1.6km/h | Loaded N | 27000 |
Maximum Gradeability | stationary on slope | Loaded % | 37.4 |
Gradeability | at 1.6km/h | Loaded % | 26.4 |
Turning Radius | **C | 2730 | |
Practical Intersecting Aisle Width | Single | 1220m forks mm | 2395 |
Practical Aisle for Right Angle Stacking | Xe nâng Diesel 4.5 tấn | 1220m forks mm | 4530 |
D IME N S I O N S (lift truck - forklift) | Xe nâng - fork lift truck | Lift truck - Forklift | Diesel Forklift |
Overall Length to Fork Face | **D | mm | 3130 |
Width | with Standard Tires **E | mm | 1460 |
with Optional Duals | mm | 1780 | |
with Special Duals | mm | 1960 | |
Height | with Lowered Mast **F | mm | 2320 |
with Extended Mast (with Backrest) **G | mm | 4570 | |
to Top of Overhead Guard **H | mm | 2250 | |
Forks (Thickness x Width x Length) | **I | mm | 50x150x1220 |
Fork Spread (Out-to-Out Minimum / Maximum) | **J | mm | 300-1190 |
Front Overhang (Center of Front Axle to Fork Face) | **K | mm | 577 |
Wheelbase | **L | mm | 2000 |
Tread Width | Front, standard tires **M | mm | 1175 |
Front, optional duals | mm | 1310 | |
Front, special duals | mm | 1445 | |
Rear Tires **N | mm | 1180 | |
Ground Clearance | at Lowest point mast | mm | 150 |
at Center of Wheelbase | mm | 227 | |
Tire Size | Size Front, standard | 300-15-18PR | |
Size Front, optional dual | 7.50-16-12PR | ||
Size Front, special dual | 8.25-15-12PR | ||
Rear Tires | 7.00-12-12PR | ||
WE I G H T (lift truck - forklift) | Xe nâng - fork lift truck | Lift truck - Forklift | Diesel Forklift |
Machine Weight | Powershift (standard) | kg | 6330 |
Powershift (optional dual) | kg | 6420 | |
Powershift (special dual) | kg | 6490 | |
B R A K E (lift truck - forklift) | Xe nâng - fork lift truck | Lift truck - Forklift | Diesel Forklift |
Service brake type | Xe nâng Diesel 4.5 tấn | Hydraulic | |
Park brake type | Diesel forklift 4.5ton | Hydraulic | |
P OWE R T R A I N (lift truck - forklift) | Xe nâng - fork lift truck | Lift truck - Forklift | Diesel Forklift |
Engine | Model | S6S | |
Max. Rated Power / rpm to DIN 70020 | Kw/rpm | 57.5/2300 | |
Max. Rated Torque / rpm to DIN 70020 | Nm/rpm | 260/1700 | |
Displacement | cc | 4996 | |
Fuel Tank Capacity | l | 105 | |
Transmission | Type | ATM | |
Number of Speed | Forward | 2 | |
Backward | 1 | ||
Relief Pressure | For Attachments | Mpa | 19.1 |
Diesel forklift 4.5ton |

No comments:
Post a Comment